Bạn đang tìm kiếm nguồn cung thép vuông kẽm số lượng lớn với quy cách đa dạng và dịch vụ gia công chính xác theo bản vẽ? Tại kho Tín Huy, chúng tôi sở hữu nguồn hàng sẵn có, đáp ứng nhanh mọi yêu cầu cắt lẻ kích thước để phù hợp với từng hạng mục thi công cụ thể. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết về các thông số kỹ thuật và năng lực cung ứng giúp bạn tối ưu hóa vật tư hiệu quả.
Bảng quy cách và trọng lượng thép vuông kẽm thông dụng
Thép vuông kẽm (hay còn gọi là thép hộp vuông mạ kẽm) là loại vật liệu được làm từ thép carbon, có cấu tạo hình vuông với ruột rỗng và được bao phủ bởi một lớp kẽm bảo vệ trên bề mặt. Đây là một trong những vật liệu phổ biến nhất trong xây dựng và công nghiệp hiện nay nhờ sự cân bằng giữa độ bền và thẩm mỹ.
Thép vuông kẽm được sản xuất với dải kích thước rất rộng để phục vụ từ việc làm đồ nội thất tinh xảo đến các khung nhà xưởng công nghiệp lớn. Quy cách của thép được xác định bởi hai yếu tố: kích thước cạnh (mm) và độ dày thành ống (ly).
Bảng tra khối lượng thép vuông kẽm chuẩn (Cây 6 mét):
Dưới đây là bảng thông số của một số quy cách phổ biến nhất tại thị trường Việt Nam năm 2026:
| Kích thước (mm) | Độ dày (ly – mm) | Trọng lượng lý thuyết (kg/cây 6m) |
| 14 x 14 | 0.8 – 1.2 | 1.95 – 2.85 |
| 20 x 20 | 1.0 – 1.4 | 3.55 – 4.85 |
| 30 x 30 | 1.2 – 1.8 | 6.50 – 9.55 |
| 40 x 40 | 1.4 – 2.0 | 10.25 – 14.50 |
| 50 x 50 | 1.5 – 2.5 | 13.75 – 22.50 |
| 75 x 75 | 2.0 – 3.5 | 27.45 – 46.80 |
| 100 x 100 | 2.5 – 4.0 | 46.50 – 73.20 |
Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể sai số từ ±5% tùy theo tiêu chuẩn của từng nhà máy sản xuất.
Phân biệt thép vuông kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân
Dù cùng có cấu tạo hình hộp vuông, nhưng sự khác biệt về công nghệ mạ sẽ quyết định trực tiếp đến độ bền và giá thành của sản phẩm. Việc nhầm lẫn giữa hai loại này có thể dẫn đến tình trạng công trình bị rỉ sét sớm hơn dự kiến.
Thép vuông mạ kẽm điện phân (Mạ lạnh)
Đây là phương pháp sử dụng công nghệ điện phân để kết tủa một lớp kẽm mỏng lên bề mặt thép.
• Đặc điểm lớp mạ: Lớp kẽm chỉ bám ở mặt ngoài của thanh thép, độ dày khá mỏng (khoảng 15 – 20 micromet).
• Ưu điểm: Bề mặt thép rất nhẵn mịn, sáng bóng và có tính thẩm mỹ cao. Giá thành rẻ, phù hợp cho các ngân sách tiết kiệm.
• Ứng dụng: Chủ yếu dùng cho các hạng mục trong nhà, đồ nội thất (bàn ghế, kệ tủ), khung trang trí hoặc những nơi có môi trường khô ráo, ít tiếp xúc với hóa chất hay độ ẩm cao.
Thép vuông mạ kẽm nhúng nóng
Thép được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Quá trình này tạo ra một phản ứng hóa học giúp kẽm bám chặt vào bề mặt kim loại.
• Đặc điểm lớp mạ: Lớp kẽm bao phủ toàn diện cả mặt trong và mặt ngoài của thanh thép. Độ dày lớp kẽm lớn hơn gấp nhiều lần so với mạ điện phân (thường trên 50 micromet).
• Ưu điểm: Khả năng chống ăn mòn cực tốt, chịu được môi trường khắc nghiệt như vùng biển, khu vực ngập mặn hoặc các nhà máy hóa chất. Tuổi thọ của thép nhúng nóng có thể lên đến hàng chục năm mà không cần sơn phủ bảo vệ.
• Ứng dụng: Chuyên dùng cho kết cấu khung kèo mái nhà, hệ thống cột trụ ngoài trời, giàn giáo xây dựng và các hạng mục chịu lực quan trọng đòi hỏi độ bền lâu dài.
Cách nhận biết thép vuông kẽm chất lượng tốt
Trong bối cảnh thị trường có nhiều loại hàng giả, hàng “thiếu ly” hoặc hàng kém chất lượng, việc nhận biết thép vuông kẽm đạt chuẩn là bước quan trọng để bảo vệ tuổi thọ công trình. Bạn có thể kiểm tra nhanh dựa trên các tiêu chí kỹ thuật sau:
Dựa vào thông tin in trên thân thép
Các nhà máy sản xuất uy tín (như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim…) luôn in các thông số bằng mực điện tử rất rõ nét dọc theo chiều dài cây thép. Nội dung bao gồm: Tên thương hiệu, Quy cách (Ví dụ: 40 x 40 x 1.4mm), Tiêu chuẩn sản xuất (JIS, ASTM hoặc TCVN), Ngày sản xuất và Số lô. Chữ in phải đều màu, không bị nhòe hay có dấu hiệu tẩy xóa thủ công.
Kiểm tra độ dày thực tế bằng thước kẹp
Đây là phương pháp trực quan nhất để đối chiếu với độ dày ghi trên hóa đơn. Bạn nên dùng thước kẹp chuyên dụng (Panme) đo tại phần đầu thanh thép. Thép vuông kẽm chất lượng tốt sẽ có dung sai độ dày nằm trong phạm vi cho phép của nhà máy (thường không lệch quá 0.05mm – 0.1mm). Nếu số đo thực tế thấp hơn đáng kể so với thông số công bố, đó thường là hàng “thiếu ly” kém chất lượng.
Quan sát bề mặt lớp mạ kẽm
Thép vuông kẽm đạt chuẩn phải có bề mặt nhẵn mịn, màu bạc sáng đồng nhất và có ánh kim. Đối với thép mạ kẽm nhúng nóng, lớp kẽm sẽ dày và có độ nhám nhẹ hơn mạ điện phân nhưng không được xuất hiện tình trạng nổ kẽm, bong tróc từng mảng hoặc có các vết rỉ sét vàng bám sẵn trên bề mặt khi mới xuất kho.
Kiểm tra mối hàn dọc thân ống
Thép hộp vuông được hình thành từ quá trình uốn tấm và hàn dọc thân. Một thanh thép tốt sẽ có đường hàn nhiệt phẳng, chắc chắn, không bị hở hoặc lồi lõm quá mức. Đường hàn này thường được xử lý sơn phủ kẽm lại ngay sau khi hàn để đảm bảo không bị rỉ sét từ bên trong.
Chứng chỉ xuất xưởng (CO/CQ)
Đây là bằng chứng thép về mặt pháp lý. Mọi lô hàng thép vuông kẽm chính hãng khi xuất kho Tín Huy đều kèm theo giấy chứng nhận chất lượng từ nhà máy. Chứng chỉ này xác nhận thành phần hóa học và đặc tính cơ lý của thép đạt tiêu chuẩn thiết kế, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các kết cấu chịu lực lớn.
Quy trình đặt hàng và gia công cắt lẻ tại kho Tín Huy
Để tối ưu hóa thời gian và đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho từng đơn hàng, Tín Huy áp dụng quy trình làm việc chặt chẽ từ khâu tiếp nhận thông tin đến khi bàn giao sản phẩm thép vuông kẽm đã gia công. Cụ thể gồm các bước sau:
Tiếp nhận yêu cầu và Danh sách quy cách
Khách hàng gửi danh sách kích thước cần cắt (chiều dài đoạn cắt, số lượng từng đoạn) qua Zalo hoặc Email. Đội ngũ kỹ thuật của Tín Huy sẽ kiểm tra tính khả thi và tư vấn độ dày thép vuông kẽm phù hợp với mục đích sử dụng nếu khách hàng chưa có bản vẽ chi tiết.
Tính toán phôi và Báo giá chi tiết
Dựa trên danh sách quy cách, chúng tôi sẽ thực hiện tính toán phương án chia cây (chiều dài nguyên bản 6m) sao cho lượng thép thừa (phế liệu) là thấp nhất. Báo giá sẽ bao gồm: đơn giá thép theo kg/cây, phí gia công (nếu có) và chi phí vận chuyển.
Xác nhận đơn hàng và Đặt cọc
Sau khi khách hàng thống nhất về giá cả và phương án cắt, hai bên tiến hành chốt đơn. Đối với các đơn hàng gia công cắt lẻ theo kích thước riêng biệt, khách hàng thực hiện đặt cọc một phần giá trị đơn hàng để kho bắt đầu triển khai sản xuất.
Tiến hành gia công cắt lẻ tại kho
Thép vuông kẽm nguyên cây sẽ được đưa vào hệ thống máy cắt chuyên dụng. Quá trình này được giám sát kỹ lưỡng để đảm bảo:
• Kích thước đoạn cắt đúng theo yêu cầu (sai số tối thiểu).
• Mặt cắt phẳng, vuông góc, không bị biến dạng đầu ống.
• Phân loại và bó gọn theo từng hạng mục để khách hàng dễ dàng kiểm đếm và sử dụng ngay khi nhận hàng.
Kiểm tra, Thanh toán và Giao hàng
Sau khi gia công xong, nhân viên kho sẽ kiểm tra lại số lượng và kích thước lần cuối trước khi bốc xếp lên xe. Khách hàng thanh toán phần giá trị còn lại và nhận hàng kèm theo đầy đủ hóa đơn, chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) của lô thép.
Để nhận báo giá thép vuông kẽm tốt nhất và hỗ trợ cắt quy cách chính xác cho công trình, quý khách vui lòng liên hệ ngay với Tín Huy. Chúng tôi luôn sẵn sàng hàng tại kho, giao hàng nhanh chóng và cam kết chất lượng chuẩn nhà máy cho mọi đơn hàng.
CÔNG TY TNHH THÉP TÍN HUY
Văn Phòng: E18/29 Vĩnh Lộc,Tổ 18, Ấp 5, Xã Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh, TP.HCM.
Nhà Máy: 158 Quốc Lộ 1A, Ấp 2, Xã Nhựt Chánh, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An.
Điện Thoại: 028 666 00 639 – 0961 949 808
Email: theptinhuy@gmail.com
Website: tinhuysteel.com
Tìm kiếm có liên quan
Thép hộp mạ kẽm
Thép hộp vuông
Thép ống mạ kẽm
Thép mạ kẽm
